Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH VÀO NHÀ

    2 khách và 0 thành viên

    THÔNG TIN ADMIN


    Admin:Phạm Sa Kin
    Phái:Nam
    Sinh nhật:01-01-1961
    Khai sinh CT:20-01-1963
    Ảnh Admin: Xem ở đây
    Đơn vị CT:Trường THCS Cát Hiệp -P.Cát
    Chuyên môn:Lý - Kĩ thuật - Công nghiệp
    Địa chỉ:Cát Hanh - P.Cát-Bình Định
    Liên hệ Email:KingTHCSCatHiep@yahoo.com.vn
    Gửi ý kiến cho admin: Tại đây
    ĐT liên hệ:0985 651 402
    Lập Website: 12-12- 2010
    Chuyển tên miền Website: 11h 00.13 – 03 – 2011

    KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH

    THỬ CODE - MÃ MÀU - HTML

    TOÁN - LÝ - HÓA ONLINE

    Tài nguyên dạy học

    LIÊN KẾT WEBSITE GV

    Cafe 0 giờ

    CAFE SÁNG

    LIÊN KẾT WEBSITE HAY

    MỖI SÁNG THỨC DẬY

    CHUYỂN ĐỔI NGÔN NGỮ


    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Hoàng Anh - 0982124899)
    • (Phạm Sa Kin)
    • (Mr.Hữu Nhân - 0167.85.88.485)
    • (Đặng Quốc Thư (quangthu05@Gmail.com)

    DESIGN BY-CH

    THI CỬ THỜI HIỆN ĐẠI


    Photobucket
    COI TÀI LIỆU , TRAO ĐỔI, QUAY CÓP QUÁ ĐÃ CHỈ CÓ Ở THỜI ĐẠI ĐIỆN TỬ CÓ KHÁC !!!!. BẠN VIẾT NHIỀU RỒI, VIẾT TOÀN CHỮ VIẾT CỦA NGƯỜI NGOÀI HÀNH TINH À ... THÔI, KHÔNG VIẾT NHIỀU NỮA BẠN ƠI . VÌ CHÚNG MÌNH XÀI CHỮ VIẾT CỦA NGƯỜI NGOÀI HÀNH TINH NÊN QUÝ THẦY CÔ KHÔNG HIỂU VÀ ĐỌC KHÔNG RA ĐÂU NHÁ. BÀI LÀM ÍT ĐIỂM ĐÓ CÁC BẠN Ạ !!!!

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:42' 09-12-2011
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 241
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP !
    LỚP 7
    Môn: ĐạI Số
    Giáo viên: Phạm Thị Thuỷ
    Trường THCS Thạch Khôi
    Nêu tính chất của đồ thị hàm số y = ax (a  0)?
    Kiểm tra bài cũ
    Đáp án
    Đồ thị của hàm số y = ax (a  0) là một đường thẳng
    đi qua gốc tọa độ.
    ?
    LUYỆN TẬP
    Đồ thị hàm số y = ax (a  0)
    Thứ ba, ngày 06 tháng 12 năm 2011
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ? 0).
    Cách vẽ:
    ĐÓ vÏ ®å thÞ hµm sè y = ax (a  0) ta lµm nh­ sau:
    +B­íc 1: Cho x = x1 ta tÝnh ®­îc y = y1 => B(x1; y1).
    +B­íc 2:VÏ ®­êng th¼ng ®i qua hai ®iÓm O vµ B. VËy ®­êng th¼ng OB lµ ®å thÞ cña hµm sè
    y = ax (a 0)
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    *Bài tập: (Hoạt động nhóm).
    a) Vẽ đồ thị của hàm số: y = - 0,5x
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    a)Cho x = 2 => y = (-0,5).2 = -1
    => Điểm A(2; -1).
    Vẽ đường thẳng OA
    => OA là đồ thị hàm số y = -0,5x
    -1
    -2
    -3
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    1
    2
    3
    x
    y
    -4
    4
    A
    y = -0,5x
    4
    -4
    5
    -4
    -5
    .
    o
    đáp án:
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    a)
    b)
    -1
    -2
    -3
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    1
    2
    3
    O
    y
    -4
    4
    y = ax
    4
    -4
    x
    II
    I
    III
    IV
    -1
    -2
    -1
    -2
    1
    2
    1
    2
    3
    O
    x
    y
    y = ax
    - 3
    II
    I
    III
    IV
    *Bài 40: (SGK/71)
    a) a > 0: thì đồ thị của hàm số y = ax nằm ở góc phần tư thứ I và thứ III.
    b) a < 0: thì đồ thị của hàm số y = ax nằm ở góc phần tư thứ II và thứ IV.
    a > 0
    a < 0
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    II.Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    *Bài tập: Những điểm sau đây có thuộc đồ thị hàm số
    y = f(x) = -0,5x hay không?
    a) A(2; -1); b) B(3; 1,5); c) C(0; 0)
    a) Xét điểm A(2; -1).
    => Điểm A(2; -1) thuộc đồ thị hàm số y = -0,5x.
    => xA = 2; yA = -1
    thay x = xA = 2 vào hàm số
    y = -0,5x = (-0,5).2 = -1
    = yA
    Giải
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    *Bài tập: Những điểm sau đây có thuộc đồ thị hàm số
    y = f(x) = -0,5x hay không?
    a) A(2; -1); b) B(3; 1,5); c) C(0; 0)
    Giải
    a) Xét điểm A(2; -1) => xA = 2; yA = -1; thay x = xA= 2 vào hàm số y = f(x) = -0,5x = (-0,5).2 = -1 = yA
    => Điểm A(2; -1) thuộc đồ thị hàm số y = -0,5x.
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    b) Xét điểm B(3; 1,5)
    c) Điểm C(0; 0) thuộc đồ thị hàm số y = f(x) = -0,5x vì
    => xB = 3; yB = 1,5
    y = (-0,5).3 = -1,5  yB
    Thay x = xB = 3 vào hàm số y = f(x) = -0,5x
    => B(3;1,5) không thuộc đồ thị hàm số y = f(x) = -0,5x
    đồ thị của hàm số y = f(x) = -0,5x là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    *Cách làm:
    Muốn kiểm tra xem điểm M(x0; y0) có thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) = ax hay không ta làm như sau:
    - Tính f(x0).
    - So sánh f(x0) với y0.
    + Nếu f(x0) = y0 thì M(x0; y0) thuộc đồ thị của hàm số y = f(x).
    + Nếu f(x0)  y0 thì M(x0; y0) không thuộc đồ thị của hàm số y = f(x).
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    III. Dạng 3: Tìm hệ số a của hàm số y = ax (a  0).
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    *Cách làm:
    + Tìm x, y.
    + Thay giá trị của x, y vào hàm số y = ax (a  0).
    => Tìm được a.
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    Tiết 35
    Bài tập :
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    III. Dạng 3: Tìm hệ số a
    của hàm số y = ax (a  0)
    Đồ thị của hàm số y = ax đi qua điểm A(2; 1). Hãy xác định hệ số a?
    Giải
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    Vì đồ thị của hàm số y = ax đi qua điểm A(2; 1)
    => x = 2; y = 1.
    Thay x = 2, y = 1 vào hàm số y = ax ta có:
    Tiết 35
    Bài tập tương tự :
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    III. Dạng 3: Tìm hệ số a
    của hàm số y = ax (a  0)
    Đường thẳng OA (hình 26)
    là đồ thị hàm số y = ax
    Hãy xác định hệ số a.
    Giải
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    IV. Dạng 4: Xác định giá trị hàm số, biến số của hàm số y = ax (a  0).
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    III. Dạng 3: Tìm hệ số a
    của hàm số y = ax (a  0)
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    *Bài tập:
    Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = -0,5x. Bằng đồ thị hãy tìm.
    a) f(2); f(-2); f(4); f(0).
    b) Giá trị của x khi y = -1; y = 0; y = 2,5.
    c) Các giá trị của x khi y dương, khi y âm.
    Giải
    Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = -0,5x.
    a) f(2) = -1; f(-2) = 1; f(4) = -2; f(0) = 0.
    b) Khi y = -1 => x =
    Khi y = 0 => x = 0;
    Khi y = 2,5 => x = -5
    c) Khi y > 0 thì x < 0
    Khi y < 0 thì x > 0.
    IV.Dạng 4: Xác định giá trị của hàm số của biến số y = ax (a  0).
    2
    III. Dạng 3: Tìm hệ số a
    của hàm số y = ax (a  0)
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    *Bài tập:
    *Bài 44: (SGK/73)
    V. Dạng 5: Bài toán thực tế.
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    *Bài 44: SGK/73.
    IV. Dạng 4: Xác định giá trị của hàm số của biến số y = ax (a  0).
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    *Bài tập:
    III. Dạng 3: Tìm hệ số a
    của hàm số y = ax (a  0)
    O
    4
    5
    S (10km)
    1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    3
    2
    7
    t(h)
    B
    A
    4 giờ
    2 giờ
    15km/h
    20km
    30km
    5km/h
    *Bµi 43: (SGK/72)
    Trong hình 27: Đoạn thẳng OA là đồ thị biểu diễn chuyển động của người đi bộ và đoạn thẳng OB là đồ thị biểu diễn chuyển động của người đi xe đạp. Mỗi đơn vị trên trục Ot biểu thị một giờ, mỗi đơn vị trên trục Os biểu thị 10km. Qua đồ thị em hãy cho biết:
    a, Thời gian chuyển động của người đi bộ, của người đi xe đạp.
    b, Quãng đường đi được của người đi bộ, của người đi xe đạp.
    c, Vận tốc (km/h) của người đi bộ, của người đi xe đạp.
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    đi bộ
    đi xe đạp




    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a0)
    - Xem lại cách làm 5 dạng toán đã chữa.
    - Làm bài 45, 46, 47 – SGK/73
    - Xem bài đọc thêm SGK/74,75,76
    - Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương II
    - Làm 4 câu hỏi ôn tập chương vào vở
    Luyện tập đồ thị hàm số y = ax
    Tiết 35
    *Bài 44: SGK/73.
    IV. Dạng 4: Xác định giá trị của hàm số của biến số y = ax (a  0).
    II. Dạng 2: Cách xác định một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    I. Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  0).
    *Bài tập:
    *Bài 40: (SGK/71)
    *Bài tập:
    *Bài tập:
    III. Dạng 3: Tìm hệ số a
    của hàm số y = ax (a  0)
    V. Dạng 5: Bài toán thực tế.
    Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
    Chúc các em học tốt
    10
    9
    O
    4
    5
    S (10km)
    1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    3
    2
    7
    t(h)
    B
    A
    4 giờ
    2 giờ
    15km/h
    20km
    30km
    5km/h
    -1
    -2
    -3
    -1
    -2
    -3
    1
    2
    3
    1
    2
    3
    x
    y
    -4
    4
    A
    y = -0,5x
    4
    -4
    5
    -4
    -5
    2,5
    f(2) = -1
    f(4) = -2
    f(-2) = 1
    f(0) = 0
    y = -1 => x = 2
    y = 0 => x = 0
    .
    y = 2,5 => x = -5
    o
    y
    x
    -2
    -3
    -1
    1
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    A
    Hình 26
    B
    C
    3
    2
    O
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    THỬ TÀI CỦA BẠN

    THÔNG MINH CHƯA ????


    Chọn 1 trong 8 phương án A, B, C, D, E, F, G, H .
    Làm đủ các câu nhấn Menu ở góc dưới bên phải màn hình và chọn Submit .

    Cười chút chơi

    Ảnh Gia Đình: